XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

安检 đọc là ān jiǎn, nghĩa là kiểm tra an ninh (viết tắt của 安全检查 (ān quán jiǎn chá)); tiến hành kiểm tra an ninh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

安检【安檢】

[ān jiǎn] [安 检]

kiểm tra an ninh (viết tắt của 安全检查 (ān quán jiǎn chá)); tiến hành kiểm tra an ninh

安全检查的简称,检查违禁品。

机场安检非常严格,乘客不得携带违禁物品。

jī chǎng ān jiǎn fēi cháng yán gé, chéng kè bù de xié dài wéi jìn wù pǐn.

Khâu kiểm tra an ninh ở sân bay rất nghiêm ngặt, hành khách không được mang theo vật cấm.

安检人员正在搜查可疑人员的背包。

ān jiǎn rén yuán zhèng zài sōu chá kě yí rén yuán de bēi bāo.

Nhân viên an ninh đang lục soát ba lô của đối tượng khả nghi.

所有入境人员都必须接受严格的安检。

suǒ yǒu rù jìng rén yuán dōu bì xū jiē shòu yán gé de ān jiǎn.

Tất cả người nhập cảnh đều phải trải qua kiểm tra an ninh nghiêm ngặt.

安检人员仔细检查,确保航班万无一失。

ān jiǎn rén yuán zǐ xì jiǎn chá, què bǎo háng bān wàn wú yì shī.

Nhân viên an ninh kiểm tra tỉ mỉ, đảm bảo chuyến bay tuyệt đối an toàn.

Hỏi đáp về từ 安检

安检 nghĩa là gì?

安检 (ān jiǎn) nghĩa là kiểm tra an ninh (viết tắt của 安全检查 (ān quán jiǎn chá)); tiến hành kiểm tra an ninh. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 安检 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 安, 检 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.