XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

体检 đọc là tǐ jiǎn, nghĩa là khám sức khỏe. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

体检【體檢】

[tǐ jiǎn] [体 检]

khám sức khỏe

进行体格检查

我明天要去医院体检。

wǒ míng tiān yào qù yī yuàn tǐ jiǎn.

Ngày mai tôi phải đến bệnh viện khám sức khỏe.

好,今天你是来拿体检结果的吧?

hǎo, jīn tiān nǐ shì lái ná tǐ jiǎn jié guǒ de ba?

Được, hôm nay em đến lấy kết quả khám sức khỏe phải không?

Trong bài: Nhận kết quả khám sức khoẻ đầu năm · 结果补语

请带好体检通知书去医院。

qǐng dài hǎo tǐ jiǎn tōng zhī shū qù yī yuàn.

Hãy mang theo giấy báo khám sức khỏe đến bệnh viện.

唉,小明,我最近在看父母的体检报告,心里挺沉重的。

ài, xiǎo míng, wǒ zuì jìn zài kàn fù mǔ de tǐ jiǎn bào gào, xīn lǐ tǐng chén zhòng de.

Haizz, Tiểu Minh, dạo này tôi xem báo cáo khám sức khỏe của bố mẹ mà lòng nặng trĩu.

Trong bài: Áp lực kinh tế thế hệ bánh mì kẹp

Hỏi đáp về từ 体检

体检 nghĩa là gì?

体检 (tǐ jiǎn) nghĩa là khám sức khỏe. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 体检 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 体, 检 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 体检?

Thường gặp: 活体检视 (huó tǐ jiǎn shì) – sinh thiết.