XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

体力 đọc là tǐ lì, nghĩa là sức mạnh thể chất; sức lực. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

体力【體力】

[tǐ lì] [体 力]

sức mạnh thể chất; sức lực

身体活动所需的力量和精力

经过长时间的运动,他的体力已经消耗完了。

jīng guò cháng shí jiān de yùn dòng, tā de tǐ lì yǐ jīng xiāo hào wán le.

Sau thời gian dài vận động, thể lực của anh ấy đã tiêu hao hết.

有道理,为了保持好体力,我也得去。

yǒu dào lǐ, wèi le bǎo chí hǎo tǐ lì, wǒ yě děi qù.

Có lý, để duy trì thể lực tốt, mình cũng phải đi.

Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了

运动员因体力不支而突然倒下。

yùn dòng yuán yīn tǐ lì bù zhī ér tū rán dǎo xià.

Vận động viên vì kiệt sức nên đột ngột gục xuống.

辛苦也没办法。这是恢复体力的唯一方法。

xīn kǔ yě méi bàn fǎ. zhè shì huī fù tǐ lì de wéi yī fāng fǎ.

Vất vả cũng hết cách. Đây là phương pháp duy nhất để khôi phục thể lực.

Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……

Hỏi đáp về từ 体力

体力 nghĩa là gì?

体力 (tǐ lì) nghĩa là sức mạnh thể chất; sức lực. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 体力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 体, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 体力?

Thường gặp: 体力劳动 (tǐ lì láo dòng) – lao động chân tay; 天体力学 (tiān tǐ lì xué) – cơ học thiên thể; 流体力学 (liú tǐ lì xué) – cơ học chất lỏng; 身体力行 (shēn tǐ lì xíng) – thực hành điều mình thuyết giảng (thành ngữ).