XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

努力 đọc là nǔ lì, nghĩa là nỗ lực; cố gắng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

努力

[nǔ lì] [努 力]

nỗ lực; cố gắng; phấn đấu; chăm chỉ; tận tụy

做事尽力,不放松

他很努力地学习。

tā hěn nǔ lì dì xué xí.

Anh ấy học tập rất chăm chỉ.

你真努力!下次我们一起唱吧?

nǐ zhēn nǔ lì! xià cì wǒ men yì qǐ chàng ba?

Cậu thật chăm chỉ! Lần tới chúng mình cùng nhau hát nhé?

Trong bài: Khen bạn hát nhạc Hoa · V + 得 + Tính từ

他很聪明,而他的弟弟更努力。

tā hěn cōng ming, ér tā de dì di gèng nǔ lì.

Cậu ấy rất thông minh, còn em trai cậu ấy thì chăm chỉ hơn.

谢谢王老师,我会继续努力的。

xiè xiè wáng lǎo shī, wǒ huì jì xù nǔ lì de.

Cảm ơn thầy Vương, em sẽ tiếp tục cố gắng.

Trong bài: Học tiếng Trung để đi du học · 为了…

Hỏi đáp về từ 努力

努力 nghĩa là gì?

努力 (nǔ lì) nghĩa là nỗ lực; cố gắng. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 努力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 努, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 努力?

Thường gặp: 贝努力 (bèi nǔ lì) – Bernoulli (gia đình toán học Thụy Sĩ, bao gồm Johann (1667-1748) và…; 共同努力 (gòng tóng nǔ lì) – làm việc cùng nhau; 刻苦努力 (kè kǔ nǔ lì) – cần cù; 加大努力 (jiā dà nǔ lì) – cố gắng hơn; 努力以赴 (nǔ lì yǐ fù) – dốc hết sức để làm việc gì đó (thành ngữ).