XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

勤劳 đọc là qín láo, nghĩa là chăm chỉ; cần cù. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

勤劳【勤勞】

[qín láo] [勤 劳]

chăm chỉ; cần cù; siêng năng

努力劳动,不怕辛劳

勤劳的中国人民用双手创造了许多奇迹。

qín láo de zhōng guó rén mín yòng shuāng shǒu chuàng zào le xǔ duō qí jì.

Nhân dân Trung Quốc cần cù đã dùng đôi tay tạo nên nhiều kỳ tích.

犯人希望通过勤劳工作来赎罪。

fàn rén xī wàng tōng guò qín láo gōng zuò lái shú zuì.

Phạm nhân hy vọng thông qua làm việc chăm chỉ để chuộc tội.

通过辛勤劳动获得财富是光荣的。

tōng guò xīn qín láo dòng huò dé cái fù shì guāng róng de.

Làm giàu nhờ sức lao động cần cù là điều rất vẻ vang.

我们应当尊重清洁工的辛勤劳动。

wǒ men yīng dāng zūn zhòng qīng jié gōng de xīn qín láo dòng.

Chúng ta nên tôn trọng lao động vất vả của nhân viên vệ sinh.

Hỏi đáp về từ 勤劳

勤劳 nghĩa là gì?

勤劳 (qín láo) nghĩa là chăm chỉ; cần cù. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 勤劳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 勤, 劳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 勤劳?

Thường gặp: 勤劳者 (qín láo zhě) – người lao động; 勤劳致富 (qín láo zhì fù) – làm giàu nhờ chăm chỉ; 勤劳不虞匮乏 (qín láo bù yú kuì fá) – Cần cù thì không sợ thiếu thốn. (thành ngữ).