XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 勤 đọc là qín, nghĩa là siêng năng; cần cù. Thuộc bộ Lực 力. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

勤

[qín]

siêng năng; cần cù; chăm chỉ

嗯,我觉得方向不错,但不少同事通勤会更久。

èn, wǒ jué de fāng xiàng bú cuò, dàn bù shǎo tóng shì tōng qín huì gèng jiǔ.

Ừm, tôi thấy hướng đó không tệ, nhưng không ít đồng nghiệp sẽ đi làm lâu hơn.

Trong bài: Bàn về việc chuyển địa điểm làm việc

他靠着勤俭持家过上了好日子。

tā kào zhe qín jiǎn chí jiā guò shàng le hǎo rì zi.

Anh ấy nhờ cần cù tiết kiệm lo toan gia đình mà có được cuộc sống sung túc.

是啊,行政部这次更新了不少考勤和管理条款。

shì a, xíng zhèng bù zhè cì gēng xīn le bù shǎo kǎo qín hé guǎn lǐ tiáo kuǎn.

Đúng vậy, bộ phận hành chính lần này đã cập nhật không ít điều khoản điểm danh và quản lý.

Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡

Hỏi đáp về chữ 勤

勤 nghĩa là gì?

勤 (qín) nghĩa là siêng năng; cần cù.

Cách viết chữ 勤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 勤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 勤 thuộc bộ Lực (力).

Chữ 勤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 勤奋 (qín fèn) – chăm chỉ; 勤俭 (qín jiǎn) – chăm chỉ và tiết kiệm; 勤恳 (qín kěn) – cần cù và tận tụy; 后勤 (hòu qín) – hậu cần; 勤劳 (qín láo) – chăm chỉ; 勤快 (qín kuài) – chăm chỉ.