XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

勤俭 đọc là qín jiǎn, nghĩa là chăm chỉ và tiết kiệm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

勤俭

[qín jiǎn] [勤 俭]

chăm chỉ và tiết kiệm

勤劳且节俭

勤俭节约是中华民族的传统美德。

qín jiǎn jié yuē shì zhōng huá mín zú de chuán tǒng měi dé.

Cần kiệm tiết kiệm là đức tính truyền thống tốt đẹp của dân tộc Trung Hoa.

绿色生活崇尚勤俭节约,反对铺张浪费。

lǜ sè shēng huó chóng shàng qín jiǎn jié yuē, fǎn duì pū zhāng làng fèi.

Lối sống xanh luôn tôn sùng sự cần kiệm, tiết kiệm và phản đối sự lãng phí xa hoa.

邻居小张两口子平时勤俭持家,生活过得十分和睦美满。

lín jū xiǎo zhāng liǎng kǒu zǐ píng shí qín jiǎn chí jiā, shēng huó guò de shí fēn hé mù měi mǎn.

Vợ chồng anh Trương hàng xóm thường ngày cần kiệm tề gia, cuộc sống trôi qua vô cùng êm ấm hòa thuận.

Hỏi đáp về từ 勤俭

勤俭 nghĩa là gì?

勤俭 (qín jiǎn) nghĩa là chăm chỉ và tiết kiệm. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 勤俭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 勤, 俭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 勤俭?

Thường gặp: 勤俭办学 (qín jiǎn bàn xué) – quản lý trường học một cách cần cù và tiết kiệm; 勤俭办社 (qín jiǎn bàn shè) – quản lý công xã một cách cần cù và tiết kiệm; 勤俭务实 (qín jiǎn wù shí) – chăm chỉ, tiết kiệm và thực tế; 勤俭建国 (qín jiǎn jiàn guó) – (thành ngữ) xây dựng đất nước bằng tiết kiệm và lao động chăm chỉ; 勤俭持家 (qín jiǎn chí jiā) – chăm chỉ và tiết kiệm trong việc quản lý gia đình; 勤俭朴实 (qín jiǎn pǔ shí) – (thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị.