XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

勤俭持家 đọc là qín jiǎn chí jiā, nghĩa là chăm chỉ và tiết kiệm trong việc quản lý gia đình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

勤俭持家

[qín jiǎn chí jiā] [勤 俭 持 GIA]

chăm chỉ và tiết kiệm trong việc quản lý gia đình

他靠着勤俭持家过上了好日子。

tā kào zhe qín jiǎn chí jiā guò shàng le hǎo rì zi.

Anh ấy nhờ cần cù tiết kiệm lo toan gia đình mà có được cuộc sống sung túc.

邻居小张两口子平时勤俭持家,生活过得十分和睦美满。

lín jū xiǎo zhāng liǎng kǒu zǐ píng shí qín jiǎn chí jiā, shēng huó guò de shí fēn hé mù měi mǎn.

Vợ chồng anh Trương hàng xóm thường ngày cần kiệm tề gia, cuộc sống trôi qua vô cùng êm ấm hòa thuận.

Hỏi đáp về từ 勤俭持家

勤俭持家 nghĩa là gì?

勤俭持家 (qín jiǎn chí jiā) nghĩa là chăm chỉ và tiết kiệm trong việc quản lý gia đình.

Cách viết 勤俭持家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 勤, 俭, 持, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.