XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 俭 đọc là jiǎn, nghĩa là (hình thức kết hợp) tiết kiệm; tằn tiện. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

俭

[jiǎn]

(hình thức kết hợp) tiết kiệm; tằn tiện

真的吗?可是极端节俭可能会导致生活质量的大幅下降。

zhēn de ma? kě shì jí duān jié jiǎn kě néng huì dǎo zhì shēng huó zhì liàng de dà fú xià jiàng.

Thật sao? Nhưng tiết kiệm cực đoan có thể dẫn đến chất lượng cuộc sống giảm mạnh.

Trong bài: Thảo luận trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm

他靠着勤俭持家过上了好日子。

tā kào zhe qín jiǎn chí jiā guò shàng le hǎo rì zi.

Anh ấy nhờ cần cù tiết kiệm lo toan gia đình mà có được cuộc sống sung túc.

没错,很多人误以为老年人很节俭,其实这一代老年人的购买力被严重低估了。

méi cuò, hěn duō rén wù yǐ wéi lǎo nián rén hěn jié jiǎn, qí shí zhè yí dài lǎo nián rén de gòu mǎi lì bèi yán zhòng dī gū le.

Không sai, nhiều người hiểu lầm rằng người cao tuổi rất tiết kiệm, thực ra sức mua của thế hệ người cao tuổi này đang bị đánh giá thấp nghiêm trọng.

Trong bài: Tiềm năng nền kinh tế bạc · 与日俱增

Hỏi đáp về chữ 俭

俭 nghĩa là gì?

俭 (jiǎn) nghĩa là (hình thức kết hợp) tiết kiệm; tằn tiện.

Cách viết chữ 俭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 俭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 俭 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 俭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 勤俭 (qín jiǎn) – chăm chỉ và tiết kiệm; 节俭 (jié jiǎn) – tiết kiệm; 勤工俭学 (qín gōng jiǎn xué) – vừa làm vừa học; 从俭 (cóng jiǎn) – tiết kiệm; 俭学 (jiǎn xué) – sống tiết kiệm để có thể trang trải học hành; 俭朴 (jiǎn pǔ) – giản dị và tiết kiệm.