俭用
[jiǎn yòng] [俭 用]
tiết kiệm; sống tiết kiệm
为了生活奔波,他省吃俭用,存下了一笔钱。
wèi le shēng huó bēn bō, tā shěng chī jiǎn yòng, cún xià le yì bǐ qián.Chạy đôn chạy đáo vì cuộc sống, anh ấy ăn tiêu tiết kiệm, tích góp được một khoản tiền.
俭用 đọc là jiǎn yòng, nghĩa là tiết kiệm; sống tiết kiệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǎn yòng] [俭 用]
tiết kiệm; sống tiết kiệm
为了生活奔波,他省吃俭用,存下了一笔钱。
wèi le shēng huó bēn bō, tā shěng chī jiǎn yòng, cún xià le yì bǐ qián.Chạy đôn chạy đáo vì cuộc sống, anh ấy ăn tiêu tiết kiệm, tích góp được một khoản tiền.
俭用 (jiǎn yòng) nghĩa là tiết kiệm; sống tiết kiệm.
Viết lần lượt từng chữ 俭, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 省吃俭用 (shěng chī jiǎn yòng) – sống tiết kiệm.