XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

节约 đọc là jié yuē, nghĩa là tiết kiệm; bảo tồn (tài nguyên). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

节约【節約】

[jié yuē] [节 约]

tiết kiệm; bảo tồn (tài nguyên); tính tiết kiệm

节省,减少人力物力浪费

我们要节约用水。

wǒ men yào jié yuē yòng shuǐ.

Chúng tôi cần tiết kiệm dùng nước.

对啊,我们应该节约用水用电。

duì a, wǒ men yīng gāi jié yuē yòng shuǐ yòng diàn.

Đúng vậy, chúng ta nên tiết kiệm điện nước.

Trong bài: Nhắc nhở tiết kiệm điện nước ký túc xá

一方面要节约,一方面要增收。

yì fāng miàn yào jié yuē, yì fāng miàn yào zēng shōu.

Một mặt phải tiết kiệm, một mặt phải tăng thu nhập.

太好了,这样能节约我很多时间。

tài hǎo le, zhè yàng néng jié yuē wǒ hěn duō shí jiān.

Tốt quá, như vậy có thể tiết kiệm cho em rất nhiều thời gian.

Trong bài: Xác thực văn bằng học thuật quốc tế · 是……的

Hỏi đáp về từ 节约

节约 nghĩa là gì?

节约 (jié yuē) nghĩa là tiết kiệm; bảo tồn (tài nguyên). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 节约 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 节, 约 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 节约?

Thường gặp: 勤俭节约 (qín jiǎn jié yuē) – (thành ngữ) cần cù và tiết kiệm; 厉行节约 (lì xíng jié yuē) – thực hành tiết kiệm triệt để (thành ngữ); 日光节约时 (rì guāng jié yuē shí) – giờ tiết kiệm ánh sáng ngày.