XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 约 đọc là yuē, nghĩa là hẹn; mời. Thuộc bộ Mịch 糸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

约【約】

[yuē]

hẹn; mời; xấp xỉ

预先商量见面,邀请,或表示大概

请帮我把这袋苹果约一下。

qǐng bāng wǒ bǎ zhè dài píng guǒ yuē yí xià.

Xin hãy cân giúp tôi túi táo này.

cân; cân thử

用秤称重量

请你约一下这袋米。

qǐng nǐ yuē yí xià zhè dài mǐ.

Nhờ bạn cân giúp bao gạo này.

约到了,医院说已经安排好了。

yuē dào le, yī yuàn shuō yǐ jīng ān pái hǎo le.

Đặt được rồi, bệnh viện nói đã sắp xếp xong.

Trong bài: Đặt khám bệnh · 到

从这里到学校大约要二十分钟。

cóng zhè lǐ dào xué xiào dà yuē yào èr shí fēn zhōng.

Từ đây đến trường mất khoảng hai mươi phút.

42路大约二十分钟能到学校。

4 2 lù dà yuē èr shí fēn zhōng néng dào xué xiào.

Xe 42 đi khoảng hai mươi phút là đến trường.

Trong bài: Lỡ tàu điện ngầm · 只好

Hỏi đáp về chữ 约

约 nghĩa là gì?

约 (yuē) nghĩa là hẹn; mời. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 约 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 约 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 约 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 约 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 大约 (dà yuē) – khoảng; 节约 (jié yuē) – tiết kiệm; 约会 (yuē huì) – cuộc hẹn; 制约 (zhì yuē) – hạn chế; 签约 (qiān yuē) – ký hợp đồng hoặc thỏa thuận; 约束 (yuē shù) – hạn chế.