XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

约束 đọc là yuē shù, nghĩa là hạn chế; giới hạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

约束【約束】

[yuē shù] [约 束]

hạn chế; giới hạn; ràng buộc

限制管束使不超出范围

每个人都应该学会约束自己的行为。

měi gè rén dōu yīng gāi xué huì yuē shù zì jǐ de xíng wéi.

Mỗi người đều nên học cách kiềm chế hành vi của bản thân.

sự ràng buộc; sự kiềm chế

限制条件或管束的力量

摆脱了这些约束,他感到非常自由。

bǎi tuō le zhè xiē yuē shù, tā gǎn dào fēi cháng zì yóu.

Thoát khỏi những ràng buộc này, anh ấy cảm thấy vô cùng tự do.

好主意,有了法律约束,大家操作时会更谨慎。

hǎo zhǔ yì, yǒu le fǎ lǜ yuē shù, dà jiā cāo zuò shí huì gèng jǐn shèn.

Ý hay đấy, có ràng buộc pháp lý, mọi người khi thao tác sẽ cẩn thận hơn.

Trong bài: Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免

制定规则是为了约束不良行为。

zhì dìng guī zé shì wèi le yuē shù bù liáng xíng wéi.

Đặt ra quy tắc là để kiềm chế các hành vi xấu.

把赔偿和许可证挂钩,才能形成有效的刚性约束。

bǎ péi cháng hé xǔ kě zhèng guà gōu, cái néng xíng chéng yǒu xiào de gāng xìng yuē shù.

Gắn bồi thường với giấy phép khai thác thì mới tạo ra sự ràng buộc pháp lý cứng có hiệu lực.

Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…

Hỏi đáp về từ 约束

约束 nghĩa là gì?

约束 (yuē shù) nghĩa là hạn chế; giới hạn. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 约束 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 约, 束 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 约束?

Thường gặp: 受约束 (shòu yuē shù) – bị hạn chế; 约束力 (yuē shù lì) – (của hợp đồng) có tính ràng buộc (pháp lý); 约束条件 (yuē shù tiáo jiàn) – điều kiện hạn chế; 法律约束力 (fǎ lǜ yuē shù lì) – hiệu lực pháp lý (tức là ràng buộc theo luật).