XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 框 đọc là kuàng, nghĩa là khung (ví dụ: khung cửa); vỏ. Thuộc bộ Mộc 木. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

框

[kuàng]

khung (ví dụ: khung cửa); vỏ; bóng: khuôn khổ

老师在黑板上把这段重点内容用红笔框了出来。

lǎo shī zài hēi bǎn shàng bǎ zhè duàn zhòng diǎn nèi róng yòng hóng bǐ kuàng le chū lái.

Thầy giáo dùng bút đỏ đóng khung phần nội dung trọng tâm này trên bảng.

对,所以整个条文框架都在重新调整。

duì, suǒ yǐ zhěng gè tiáo wén kuàng jià dōu zài chóng xīn tiáo zhěng.

Đúng vậy, cho nên toàn bộ khung điều khoản đều đang được điều chỉnh lại.

Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…

这本新书的理论框架非常清晰。

zhè běn xīn shū de lǐ lùn kuàng jià fēi cháng qīng xī.

Khung lý thuyết của cuốn sách mới này rất rõ ràng.

好,完善数字医疗的法律框架非常重要。

hǎo, wán shàn shù zì yī liáo de fǎ lǜ kuàng jià fēi cháng zhòng yào.

Được, việc hoàn thiện khung pháp lý về y tế số là vô cùng quan trọng.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被

Hỏi đáp về chữ 框

框 nghĩa là gì?

框 (kuàng) nghĩa là khung (ví dụ: khung cửa); vỏ. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 框 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 框 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 框 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 框 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 框架 (kuàng jià) – (xây dựng) khung; 同框 (tóng kuàng) – cùng xuất hiện trong ảnh hoặc đoạn video; 木框 (mù kuàng) – khung gỗ; 框图 (kuàng tú) – lưu đồ; 框子 (kuàng zi) – gọng (kính, đồ trang trí nhỏ, v.v.); 框框 (kuàng kuang) – một khuôn khổ.