XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

窗框 đọc là chuāng kuàng, nghĩa là khung cửa sổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

窗框

[chuāng kuàng] [窗 框]

khung cửa sổ

窗框上的滑槽积满了灰尘。

chuāng kuàng shàng de huá cáo jī mǎn le huī chén.

Rãnh trượt trên khung cửa sổ bám đầy bụi bẩn.

Hỏi đáp về từ 窗框

窗框 nghĩa là gì?

窗框 (chuāng kuàng) nghĩa là khung cửa sổ.

Cách viết 窗框 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 窗, 框 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.