XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

窗帘 đọc là chuāng lián, nghĩa là rèm cửa sổ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

窗帘【窗簾】

[chuāng lián] [窗 帘]

rèm cửa sổ

挂在窗上用来遮挡光线的帘子。

阳光太强了,请你把窗帘拉上吧。

yáng guāng tài qiáng le, qǐng nǐ bǎ chuāng lián lā shàng ba.

Ánh nắng quá mạnh, xin bạn kéo rèm cửa sổ lại đi.

连窗帘也能用这个屏幕打开吗?

lián chuāng lián yě néng yòng zhè ge píng mù dǎ kāi ma?

Đến rèm cửa cũng có thể dùng màn hình này mở sao?

Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一

她拉开窗帘,让阳光照进来。

tā lā kāi chuāng lián, ràng yáng guāng zhào jìn lái.

Cô ấy kéo mở rèm cửa để ánh nắng chiếu vào.

蜡烛倒了,窗帘差点儿着火。

là zhú dǎo le, chuāng lián chà diǎn r zháo huǒ.

Nến đổ, rèm cửa suýt bắt lửa.

Hỏi đáp về từ 窗帘

窗帘 nghĩa là gì?

窗帘 (chuāng lián) nghĩa là rèm cửa sổ. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 窗帘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 窗, 帘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.