XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 帘 đọc là lián, nghĩa là cờ được dùng làm biển hiệu cửa hàng. Thuộc bộ Cân 巾. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

帘

[lián]

cờ được dùng làm biển hiệu cửa hàng

连窗帘也能用这个屏幕打开吗?

lián chuāng lián yě néng yòng zhè ge píng mù dǎ kāi ma?

Đến rèm cửa cũng có thể dùng màn hình này mở sao?

Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一

他轻轻放下门上的帘子走开了。

tā qīng qīng fàng xià mén shàng de lián zǐ zǒu kāi le.

Anh ấy nhẹ nhàng hạ tấm rèm trên cửa xuống rồi rời đi.

她拉开窗帘,让阳光照进来。

tā lā kāi chuāng lián, ràng yáng guāng zhào jìn lái.

Cô ấy kéo mở rèm cửa để ánh nắng chiếu vào.

Hỏi đáp về chữ 帘

帘 nghĩa là gì?

帘 (lián) nghĩa là cờ được dùng làm biển hiệu cửa hàng.

Cách viết chữ 帘 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 帘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 帘 thuộc bộ Cân (巾).

Chữ 帘 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 窗帘 (chuāng lián) – rèm cửa sổ; 帘子 (lián zi) – rèm; 卷帘 (juǎn lián) – màn cuốn; 帐帘 (zhàng lián) – rèm cửa; 帘布 (lián bù) – vải sợi dùng trong lốp xe; 帘幕 (lián mù) – màn treo.