帘幕
[lián mù] [帘 幕]
màn treo; rèm trước cửa tiệm (để riêng tư và làm quảng cáo)
帘幕 đọc là lián mù, nghĩa là màn treo; rèm trước cửa tiệm (để riêng tư và làm quảng cáo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lián mù] [帘 幕]
màn treo; rèm trước cửa tiệm (để riêng tư và làm quảng cáo)
帘幕 (lián mù) nghĩa là màn treo; rèm trước cửa tiệm (để riêng tư và làm quảng cáo).
Viết lần lượt từng chữ 帘, 幕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.