XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

银幕 đọc là yín mù, nghĩa là màn hình chiếu phim. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

银幕【銀幕】

[yín mù] [银 幕]

màn hình chiếu phim

放映电影的屏幕

这位资深演员在银幕上塑造了无数经典的英雄形象。

zhè wèi zī shēn yǎn yuán zài yín mù shàng sù zào le wú shù jīng diǎn de yīng xióng xíng xiàng.

Diễn viên gạo cội này đã khắc họa vô số hình tượng anh hùng kinh điển trên màn ảnh rộng.

电影放映时,灯光被投射到银幕上。

diàn yǐng fàng yìng shí, dēng guāng bèi tóu shè dào yín mù shàng.

Khi chiếu phim, ánh sáng được chiếu lên màn ảnh.

这部名著被多次改编成电影搬上银幕。

zhè bù míng zhù bèi duō cì gǎi biān chéng diàn yǐng bān shàng yín mù.

Tác phẩm kiệt xuất này đã được cải biên thành phim chiếu rạp nhiều lần.

Hỏi đáp về từ 银幕

银幕 nghĩa là gì?

银幕 (yín mù) nghĩa là màn hình chiếu phim. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 银幕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 银, 幕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 银幕?

Thường gặp: 宽银幕电影 (kuān yín mù diàn yǐng) – phim màn ảnh rộng.