银牌【銀牌】
[yín pái] [银 牌]
huy chương bạc; lượng từ: 枚 (méi)
体育比赛第二名的奖牌
他拿到了银牌。
tā ná dào le yín pái.Anh ấy đã nhận được huy chương bạc.
枚
银牌 đọc là yín pái, nghĩa là huy chương bạc; lượng từ: 枚 (méi). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yín pái] [银 牌]
huy chương bạc; lượng từ: 枚 (méi)
体育比赛第二名的奖牌
他拿到了银牌。
tā ná dào le yín pái.Anh ấy đã nhận được huy chương bạc.
枚
银牌 (yín pái) nghĩa là huy chương bạc; lượng từ: 枚 (méi). Đây là từ thuộc HSK 3.
Viết lần lượt từng chữ 银, 牌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.