XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

银行 đọc là yín háng, nghĩa là ngân hàng; lượng từ: 家 (jiā), 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

银行【銀行】

[yín háng] [银 行]

ngân hàng; lượng từ: 家 (jiā), 个 (gè)

办理存取款等业务的机构

我家旁边有一家银行。

wǒ jiā páng biān yǒu yì jiā yín háng.

Cạnh nhà tôi có một ngân hàng.

家、个

终于写完了。办银行卡真不容易。

zhōng yú xiě wán le. bàn yín háng kǎ zhēn bù róng yì.

Cuối cùng cũng viết xong rồi. Làm thẻ ngân hàng thật không dễ dàng.

Trong bài: Làm mất hộ chiếu khi mở tài khoản ngân hàng · 差点儿

把钱存进银行每个月都有利息。

bǎ qián cún jìn yín háng měi gè yuè dōu yǒu lì xī.

Gửi tiền vào ngân hàng mỗi tháng đều có tiền lãi.

办银行卡需要带护照和学生证吗?

bàn yín háng kǎ xū yào dài hù zhào hé xué shēng zhèng ma?

Làm thẻ ngân hàng cần mang theo hộ chiếu và thẻ học sinh không ạ?

Trong bài: Mở thẻ ngân hàng và kích hoạt thanh toán online

Hỏi đáp về từ 银行

银行 nghĩa là gì?

银行 (yín háng) nghĩa là ngân hàng; lượng từ: 家 (jiā), 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 银行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 银, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 银行?

Thường gặp: 银行卡 (yín háng kǎ) – thẻ ngân hàng; 银行业 (yín háng yè) – ngành ngân hàng; 银行家 (yín háng jiā) – chủ ngân hàng; 世界银行 (shì jiè yín háng) – Ngân hàng Thế giới; 东亚银行 (dōng yà yín háng) – Ngân hàng Đông Á; 中信银行 (zhōng xìn yín háng) – Ngân hàng CITIC Trung Quốc.