XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 行 đọc là xíng, nghĩa là đi; đến. Thuộc bộ Hành/Hàng 行. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

行

[xíng]

đi; đến; du lịch

走或从一地到另一地

这行有五个人。

zhè xíng yǒu wǔ gè rén.

Hàng này có năm người.

1.hàng, dãy

排成直线的人或事物

请读第一行字。

qǐng dú dì yì háng zì.

Hãy đọc dòng chữ đầu tiên.

2.ngành nghề

职业的类别

你是做哪一行的?

nǐ shì zuò nǎ yì háng de?

Bạn làm ngành gì?

được, ổn, có thể

可以;没有问题

明天去你家行吗?

míng tiān qù nǐ jiā xíng ma?

Mai đến nhà bạn được không?

hãng; cơ sở kinh doanh (đọc háng)

经营某类业务的机构或商店

附近有一家银行。

fù jìn yǒu yì jiā yín háng.

Gần đây có một ngân hàng.

行,请给我看一下你的学生卡。

xíng, qǐng gěi wǒ kàn yí xià nǐ de xué shēng kǎ.

Được, xin hãy đưa tôi xem thẻ học sinh của bạn.

Trong bài: Mượn sách thư viện

请问,可以帮我拿一下行李吗?

qǐng wèn, kě yǐ bāng wǒ ná yí xià xíng li ma?

Xin hỏi, có thể giúp tôi cầm hành lý một chút không?

可以,只要穿得干净整洁就行。

kě yǐ, zhǐ yào chuān de gān jìng zhěng jié jiù xíng.

Được, chỉ cần mặc sạch sẽ gọn gàng là được.

Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底

Hỏi đáp về chữ 行

行 nghĩa là gì?

行 (xíng) nghĩa là đi; đến. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 行 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 行 thuộc bộ Hành/Hàng (行).

Chữ 行 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 不行 (bù xíng) – không được; 举行 (jǔ xíng) – tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.); 旅行 (lǚ xíng) – du lịch; 流行 (liú xíng) – (về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền; 行为 (xíng wéi) – hành động; 行人 (xíng rén) – người đi bộ.