XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不行 đọc là bù xíng, nghĩa là không được; không thể chấp nhận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

不行

[bù xíng] [BẤT 行]

1.không được; không thể chấp nhận; không tốt

不可以,不被允许,也不好

今天不行,明天吧。

jīn tiān bù xíng, míng tiān ba.

Hôm nay không được, để ngày mai đi.

2.sắp chết; không chịu nổi nữa

快要死或身体支撑不住

病人快不行了,快叫医生。

bìng rén kuài bù xíng le, kuài jiào yī shēng.

Bệnh nhân sắp không qua khỏi, mau gọi bác sĩ.

cực kỳ; đến mức không chịu nổi

用在得后,表示程度很深

今天热得不行,开空调吧。

jīn tiān rè de bù xíng, kāi kōng tiáo ba.

Hôm nay nóng không chịu nổi, bật điều hòa đi.

太难受了,夏天没有空调不行。

tài nán shòu le, xià tiān méi yǒu kōng tiáo bù xíng.

Khó chịu quá, mùa hè không có điều hòa là không xong rồi.

Trong bài: Báo điều hòa phòng trọ bị hỏng

医生说吃药不行,还得打针。

yī shēng shuō chī yào bù xíng, hái děi dǎ zhēn.

Bác sĩ nói uống thuốc không ăn thua, còn phải tiêm.

这个箱子太重了,我一个人不行。

zhè ge xiāng zǐ tài zhòng le, wǒ yí gè rén bù xíng.

Chiếc hộp này nặng quá, một mình mình không làm nổi.

Trong bài: Nhờ vác đồ nặng giúp

Hỏi đáp về từ 不行

不行 nghĩa là gì?

不行 (bù xíng) nghĩa là không được; không thể chấp nhận. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 不行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不行?

Thường gặp: 不行了 (bù xíng le) – (thông tục) sắp chết; 到不行 (dào bù xíng) – cực kỳ; 决而不行 (jué ér bù xíng) – ra quyết định mà không thực hiện; 土到不行 (tǔ dào bù xíng) – lỗi thời.