XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不行了 đọc là bù xíng le, nghĩa là (thông tục) sắp chết; hấp hối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不行了

[bù xíng le] [BẤT 行 了]

(thông tục) sắp chết; hấp hối

病人快不行了,快叫医生。

bìng rén kuài bù xíng le, kuài jiào yī shēng.

Bệnh nhân sắp không qua khỏi, mau gọi bác sĩ.

他累得快不行了。

tā lèi de kuài bù xíng le.

Anh ấy mệt đến mức sắp ngã.

Hỏi đáp về từ 不行了

不行了 nghĩa là gì?

不行了 (bù xíng le) nghĩa là (thông tục) sắp chết; hấp hối.

Cách viết 不行了 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 行, 了 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.