XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不太 đọc là bù tài, nghĩa là không… lắm; không quá. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

不太

[bù tài] [BẤT 太]

không… lắm; không quá

表示程度不高,不怎么

这个手机不太贵。

zhè ge shǒu jī bú tài guì.

Chiếc điện thoại này không đắt lắm.

真的吗?不太贵。我要买一张。

zhēn de ma? bú tài guì. wǒ yào mǎi yì zhāng.

Thật sao? Không đắt lắm. Tôi muốn mua một vé.

Trong bài: Mua vé xe/tàu

这个消息是二手的,不太可靠。

zhè ge xiāo xī shì èr shǒu de, bú tài kě kào.

Tin này nghe gián tiếp, không đáng tin lắm.

不太远。我们坐第七排怎么样?

bú tài yuǎn. wǒ men zuò dì qī pái zěn me yàng?

Không xa lắm. Chúng ta ngồi hàng thứ bảy thì sao?

Trong bài: Chọn suất chiếu và chỗ ngồi xem phim

Hỏi đáp về từ 不太

不太 nghĩa là gì?

不太 (bù tài) nghĩa là không… lắm; không quá. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 不太 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 太 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不太?

Thường gặp: 不太好 (bù tài hǎo) – không quá tốt.