XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不对 đọc là bù duì, nghĩa là không chính xác; sai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

不对【不對】

[bù duì] [BẤT 对]

1.không chính xác; sai; sai lầm

不正确,有错误

这个字不对。

zhè ge zì bú duì.

Chữ này không đúng.

2.bất thường; không ổn

不正常或不合适

他今天脸色不对。

tā jīn tiān liǎn sè bú duì.

Hôm nay sắc mặt anh ấy không ổn.

嗯,然后要放在句子中间对不对?

èn, rán hòu yào fàng zài jù zi zhōng jiān duì bú duì?

Ừm, sau đó phải đặt ở giữa câu đúng không?

Trong bài: Học nhóm buổi tối · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

这件事是我不对,我向你赔不是。

zhè jiàn shì shì wǒ bú duì, wǒ xiàng nǐ péi bú shì.

Chuyện này là tôi sai, tôi xin tạ lỗi với bạn.

给您人民币,请数一下看对不对。

gěi nín rén mín bì, qǐng shù yí xià kàn duì bú duì.

Gửi anh Nhân dân tệ, xin đếm lại xem đúng chưa.

Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng

Hỏi đáp về từ 不对

不对 nghĩa là gì?

不对 (bù duì) nghĩa là không chính xác; sai. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 不对 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 对 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不对?

Thường gặp: 不对劲 (bù duì jìn) – không ổn; 不对头 (bù duì tóu) – có vấn đề; 不对盘 (bù duì pán) – (về một người) gây khó chịu; 不对称 (bù duì chèn) – không đối xứng; 对不对 (duì bù duì) – đúng hay sai?; 不对劲儿 (bù duì jìn r) – biến thể er hoá của 不对劲 (bù duì jìn).