XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

正确 đọc là zhèng què, nghĩa là đúng; chính xác. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

正确

[zhèng què] [正 确]

đúng; chính xác; phải; hợp lý

符合事实,没有错误

你的回答很正确。

nǐ de huí dá hěn zhèng què.

Câu trả lời của bạn rất chính xác.

我听懂了!我找到正确答案了!

wǒ tīng dǒng le! wǒ zhǎo dào zhèng què dá àn le!

Mình nghe hiểu rồi! Mình tìm được đáp án đúng rồi!

Trong bài: Học nhóm buổi tối · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

时间会检验这个决定是否正确。

shí jiān huì jiǎn yàn zhè ge jué dìng shì fǒu zhèng què.

Thời gian sẽ kiểm tra xem quyết định này có đúng đắn hay không.

所以夜间开放的决定看上去是正确的。

suǒ yǐ yè jiān kāi fàng de jué dìng kàn shàng qù shì zhèng què de.

Cho nên quyết định mở cửa ban đêm nhìn có vẻ là đúng đắn.

Trong bài: Hiệu quả của mô hình mở cửa bảo tàng ban đêm · 看起来 / 看上去

Hỏi đáp về từ 正确

正确 nghĩa là gì?

正确 (zhèng què) nghĩa là đúng; chính xác. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 正确 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 正, 确 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 正确?

Thường gặp: 不正确 (bù zhèng què) – không chính xác; 政治正确 (zhèng zhì zhèng què) – sự đúng đắn chính trị; 正确处理 (zhèng què chǔ lǐ) – xử lý đúng đắn; 正确路线 (zhèng què lù xiàn) – đường lối đúng đắn (tức là đường lối của đảng).