XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不利 đọc là bù lì, nghĩa là không thuận lợi; bất lợi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

不利

[bù lì] [BẤT 利]

không thuận lợi; bất lợi; có hại

指条件、形势等不顺利或有害。

这个决定对我们非常不利。

zhè ge jué dìng duì wǒ men fēi cháng bú lì.

Quyết định này rất không thuận lợi cho chúng tôi.

对,这会让你处于极度不利的境地,必须修改。

duì, zhè huì ràng nǐ chǔ yú jí dù bú lì de jìng dì, bì xū xiū gǎi.

Đúng vậy, điều này sẽ khiến cậu rơi vào tình thế cực kỳ bất lợi, bắt buộc phải sửa đổi.

Trong bài: Ký kết hợp đồng chuyển nhượng cầu thủ chuyên nghiệp · 巴不得

长期政治对抗不利于经济发展。

cháng qī zhèng zhì duì kàng bú lì yú jīng jì fā zhǎn.

Sự đối đầu chính trị kéo dài không có lợi cho phát triển kinh tế.

确实不容易界定,但搜索平台不该永久保留对个人不利的陈旧历史。

què shí bù róng yì jiè dìng, dàn sōu suǒ píng tái bù gāi yǒng jiǔ bǎo liú duì gè rén bú lì de chén jiù lì shǐ.

Đúng là không dễ xác định, nhưng nền tảng tìm kiếm không nên lưu giữ vĩnh viễn lịch sử cũ bất lợi cho cá nhân.

Trong bài: Quyền được lãng quên trên mạng

Hỏi đáp về từ 不利

不利 nghĩa là gì?

不利 (bù lì) nghĩa là không thuận lợi; bất lợi. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 不利 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 利 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不利?

Thường gặp: 不利于 (bù lìyú) – không có lợi cho; 无往不利 (wú wǎng bù lì) – (thành ngữ) làm việc gì cũng thành công; 流年不利 (liú nián bù lì) – tử vi năm dự báo không tốt (thành ngữ); 损人不利己 (sǔn rén bù lì jǐ) – làm hại người khác mà không lợi cho mình (thành ngữ).