XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天经地义 đọc là tiān jīng dì yì, nghĩa là nghĩa đen: luật trời và nguyên tắc đất (thành ngữ); nghĩa bóng: đúng đắn và không thể thay đổi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

天经地义【天經地義】

[tiān jīng dì yì] [天 经 地 义]

nghĩa đen: luật trời và nguyên tắc đất (thành ngữ); nghĩa bóng: đúng đắn và không thể thay đổi; tất nhiên và hiển nhiên; một điều hiển nhiên

合乎情理、不可改变的道理。

父母照顾年幼的孩子是天经地义的事情。

fù mǔ zhào gù nián yòu de hái zi shì tiān jīng dì yì de shì qíng.

Cha mẹ chăm sóc con cái còn nhỏ là điều lẽ dĩ nhiên.

欠债还钱是天经地义的事,他今天去讨债了。

qiàn zhài huán qián shì tiān jīng dì yì de shì, tā jīn tiān qù tǎo zhài le.

Thiếu nợ thì phải trả tiền là lẽ đương nhiên, hôm nay anh ấy đi đòi nợ rồi.

Hỏi đáp về từ 天经地义

天经地义 nghĩa là gì?

天经地义 (tiān jīng dì yì) nghĩa là nghĩa đen: luật trời và nguyên tắc đất (thành ngữ); nghĩa bóng: đúng đắn và không thể thay đổi. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 天经地义 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 经, 地, 义 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.