似是而非
[sì shì ér fēi] [似 THỊ 而 非]
tưởng đúng mà lại sai; có vẻ hợp lý nhưng thực ra sai (thành ngữ)
表面好像对但实际上不对
他的解释听起来似是而非。
tā de jiě shì tīng qǐ lái sì shì ér fēi.Lời giải thích của anh ấy nghe có vẻ đúng nhưng thực ra sai.
似是而非 đọc là sì shì ér fēi, nghĩa là tưởng đúng mà lại sai; có vẻ hợp lý nhưng thực ra sai (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sì shì ér fēi] [似 THỊ 而 非]
tưởng đúng mà lại sai; có vẻ hợp lý nhưng thực ra sai (thành ngữ)
表面好像对但实际上不对
他的解释听起来似是而非。
tā de jiě shì tīng qǐ lái sì shì ér fēi.Lời giải thích của anh ấy nghe có vẻ đúng nhưng thực ra sai.
似是而非 (sì shì ér fēi) nghĩa là tưởng đúng mà lại sai; có vẻ hợp lý nhưng thực ra sai (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 似, 是, 而, 非 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.