XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 左 đọc là zuǒ, nghĩa là trái; cánh tả (chính trị). Thuộc bộ Công 工. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

左

[zuǒ]

trái; cánh tả (chính trị); đông

左边,也指政治上的左派或东方

银行在学校左边。

yín háng zài xué xiào zuǒ biān.

Ngân hàng ở bên trái trường học.

进去以后,走左边的楼梯上去。

jìn qù yǐ hòu, zǒu zuǒ biān de lóu tī shàng qù.

Sau khi đi vào, đi lên bằng cầu thang bên trái.

Trong bài: Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng

医生让她把左臂抬起来做检查。

yī shēng ràng tā bǎ zuǒ bì tái qǐ lái zuò jiǎn chá.

Bác sĩ bảo cô ấy giơ cánh tay trái lên để kiểm tra.

左边的是我哥哥,他比我大三岁。

zuǒ biān de shì wǒ gē ge, tā bǐ wǒ dà sān suì.

Bên trái là anh trai em, anh ấy lớn hơn em ba tuổi.

Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình

Hỏi đáp về chữ 左

左 nghĩa là gì?

左 (zuǒ) nghĩa là trái; cánh tả (chính trị). Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 左 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 左 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 左 thuộc bộ Công (工).

Chữ 左 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 左边 (zuǒ bian) – bên trái; 左右 (zuǒ yòu) – trái phải; 左顾右盼 (zuǒ gù yòu pàn) – liếc trái liếc phải (thành ngữ); 崇左 (chóng zuǒ) – thành phố cấp địa khu Chongzuo ở Quảng Tây; 左上 (zuǒ shàng) – trên bên trái; 左下 (zuǒ xià) – dưới bên trái.