XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

左边 đọc là zuǒ bian, nghĩa là bên trái; phía trái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

左边【左邊】

[zuǒ bian] [左 边]

bên trái; phía trái; ở bên trái của

靠左的一边

他在左边。

tā zài zuǒ biān.

Anh ấy ở bên trái.

进去以后,走左边的楼梯上去。

jìn qù yǐ hòu, zǒu zuǒ biān de lóu tī shàng qù.

Sau khi đi vào, đi lên bằng cầu thang bên trái.

Trong bài: Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng

请把桌子稍稍往左边移动一点。

qǐng bǎ zhuō zi shāo shāo wǎng zuǒ biān yí dòng yì diǎn.

Xin hãy dịch chuyển cái bàn sang bên trái một chút.

左边的是我哥哥,他比我大三岁。

zuǒ biān de shì wǒ gē ge, tā bǐ wǒ dà sān suì.

Bên trái là anh trai em, anh ấy lớn hơn em ba tuổi.

Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình

Hỏi đáp về từ 左边

左边 nghĩa là gì?

左边 (zuǒ bian) nghĩa là bên trái; phía trái. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 左边 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 左, 边 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 左边?

Thường gặp: 左边儿 (zuǒ bian r) – biến thể er hoá của 左边 (zuǒ bian).