XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 边 đọc là biān, nghĩa là bên; rìa. Thuộc bộ Sước 辵. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

边

[biān]

bên; rìa; lề

他边走边说。

tā biān zǒu biān shuō.

Anh ấy vừa đi vừa nói.

个

你看旁边墙上正挂着一张画儿。

nǐ kàn páng biān qiáng shàng zhèng guà zhe yì zhāng huà r.

Bạn nhìn bức tường bên cạnh đang treo một bức tranh kìa.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

公园的小池子旁边开满了鲜花。

gōng yuán de xiǎo chí zǐ páng biān kāi mǎn le xiān huā.

Bên cạnh hồ nước nhỏ trong công viên hoa nở rực rỡ.

哦!真的在电脑旁边,谢谢你!

ò! zhēn de zài diàn nǎo páng biān, xiè xiè nǐ!

Ồ! Đúng là ở cạnh máy tính, cảm ơn bạn!

Trong bài: Tìm chìa khóa để quên

Hỏi đáp về chữ 边

边 nghĩa là gì?

边 (biān) nghĩa là bên; rìa. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 边 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 边 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 边 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 边 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 一边 (yī biān) – một bên; 上边 (shàng bian) – phía trên; 下边 (xià bian) – ở dưới; 东边 (dōng bian) – hướng đông; 前边 (qián bian) – phía trước; 北边 (běi biān) – phía bắc.