XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 旁 đọc là páng, nghĩa là bên; cạnh. Thuộc bộ Phương 方. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

旁

[páng]

bên; cạnh; bên cạnh

一侧或旁边

他一直站在我身旁。

tā yì zhí zhàn zài wǒ shēn páng.

Anh ấy luôn đứng ở bên cạnh tôi.

你看旁边墙上正挂着一张画儿。

nǐ kàn páng biān qiáng shàng zhèng guà zhe yì zhāng huà r.

Bạn nhìn bức tường bên cạnh đang treo một bức tranh kìa.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

公园的小池子旁边开满了鲜花。

gōng yuán de xiǎo chí zǐ páng biān kāi mǎn le xiān huā.

Bên cạnh hồ nước nhỏ trong công viên hoa nở rực rỡ.

哦!真的在电脑旁边,谢谢你!

ò! zhēn de zài diàn nǎo páng biān, xiè xiè nǐ!

Ồ! Đúng là ở cạnh máy tính, cảm ơn bạn!

Trong bài: Tìm chìa khóa để quên

Hỏi đáp về chữ 旁

旁 nghĩa là gì?

旁 (páng) nghĩa là bên; cạnh. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 旁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 旁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 旁 thuộc bộ Phương (方).

Chữ 旁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 旁边 (páng biān) – bên; 旁观 (páng guān) – đứng ngoài quan sát; 一旁 (yī páng) – bên cạnh; 袖手旁观 (xiù shǒu páng guān) – khoanh tay đứng nhìn (thành ngữ); 两旁 (liǎng páng) – hai bên; 偏旁 (piān páng) – thành phần của chữ Hán (như bộ thủ hoặc phần phát âm).