XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

旁边 đọc là páng biān, nghĩa là bên; nơi liền kề. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

旁边【旁邊】

[páng biān] [旁 边]

bên; nơi liền kề

附近或靠近的一侧

他在我旁边。

tā zài wǒ páng biān.

Anh ấy ở bên cạnh tôi.

你看旁边墙上正挂着一张画儿。

nǐ kàn páng biān qiáng shàng zhèng guà zhe yì zhāng huà r.

Bạn nhìn bức tường bên cạnh đang treo một bức tranh kìa.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

公园的小池子旁边开满了鲜花。

gōng yuán de xiǎo chí zǐ páng biān kāi mǎn le xiān huā.

Bên cạnh hồ nước nhỏ trong công viên hoa nở rực rỡ.

哦!真的在电脑旁边,谢谢你!

ò! zhēn de zài diàn nǎo páng biān, xiè xiè nǐ!

Ồ! Đúng là ở cạnh máy tính, cảm ơn bạn!

Trong bài: Tìm chìa khóa để quên

Hỏi đáp về từ 旁边

旁边 nghĩa là gì?

旁边 (páng biān) nghĩa là bên; nơi liền kề. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 旁边 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 旁, 边 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 旁边?

Thường gặp: 旁边儿 (páng biān r) – biến thể er hoá của 旁边 (páng biān).