XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

右边 đọc là yòu bian, nghĩa là bên phải; phải, về bên phải. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

右边【右邊】

[yòu bian] [右 边]

bên phải; phải, về bên phải

面向前方时靠右的一边

他在右边。

tā zài yòu biān.

Anh ấy ở bên phải.

没错,实验室就在二楼右边。

méi cuò, shí yàn shì jiù zài èr lóu yòu biān.

Không sai, phòng thí nghiệm ở ngay bên phải tầng hai.

Trong bài: Tìm phòng thí nghiệm · Bổ ngữ xu hướng

汽车在前面的路口转向右边。

qì chē zài qián miàn de lù kǒu zhuǎn xiàng yòu biān.

Xe hơi rẽ sang bên phải ở ngã tư phía trước.

左边楼梯?不是右边,对吗?

zuǒ biān lóu tī? bú shì yòu biān, duì ma?

Cầu thang bên trái? Không phải bên phải, đúng không?

Trong bài: Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng

Hỏi đáp về từ 右边

右边 nghĩa là gì?

右边 (yòu bian) nghĩa là bên phải; phải, về bên phải. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 右边 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 右, 边 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 右边?

Thường gặp: 右边儿 (yòu bian r) – biến thể er hoá của 右边 (yòu bian).