XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外边 đọc là wài bian, nghĩa là bên ngoài; bề mặt ngoài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

外边【外邊】

[wài bian] [外 边]

bên ngoài; bề mặt ngoài; nước ngoài

某范围之外、物体外部或国外

外边很冷。

wài biān hěn lěng.

Bên ngoài rất lạnh.

快点儿,外边的场地可能很快就满了。

kuài diǎn r, wài biān de chǎng dì kě néng hěn kuài jiù mǎn le.

Nhanh lên chút, sân ở bên ngoài có thể sắp kín chỗ rồi.

Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好

外边下着大雨,你快进屋休息吧。

wài biān xià zhe dà yǔ, nǐ kuài jìn wū xiū xi ba.

Bên ngoài trời đang mưa to, bạn mau vào nhà nghỉ ngơi đi.

外边很冷,里边很暖和。

wài biān hěn lěng, lǐ biān hěn nuǎn huo.

Bên ngoài rất lạnh, bên trong rất ấm.

Hỏi đáp về từ 外边

外边 nghĩa là gì?

外边 (wài bian) nghĩa là bên ngoài; bề mặt ngoài. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 外边 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 边 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 外边?

Thường gặp: 外边儿 (wài bian r) – biến thể er hoá của 外边 (wài bian).