里边 đọc là lǐ bian, nghĩa là bên trong. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 里边
里边 nghĩa là gì?
里边 (lǐ bian) nghĩa là bên trong. Đây là từ thuộc HSK 1.
Cách viết 里边 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 里, 边 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 里边?
Thường gặp: 里边儿 (lǐ bian r) – biến thể er hoá của 里边 (lǐ bian).