XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

里边 đọc là lǐ bian, nghĩa là bên trong. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

里边【裡邊】

[lǐ bian] [里 边]

bên trong

某个空间的内部

谁在里边?

shuí zài lǐ biān?

Ai ở bên trong?

这片茂密的树林挡住了强烈的阳光,里边非常凉爽。

zhè piàn mào mì de shù lín dǎng zhù le qiáng liè de yáng guāng, lǐ biān fēi cháng liáng shuǎng.

Khu rừng rậm rạp này đã che khuất ánh nắng gay gắt, bên trong rất mát mẻ.

Hỏi đáp về từ 里边

里边 nghĩa là gì?

里边 (lǐ bian) nghĩa là bên trong. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 里边 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 里, 边 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 里边?

Thường gặp: 里边儿 (lǐ bian r) – biến thể er hoá của 里边 (lǐ bian).