XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

期间 đọc là qī jiān, nghĩa là khoảng thời gian; thời gian. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

期间【期間】

[qī jiān] [期 间]

khoảng thời gian; thời gian; giai đoạn

某个特定的时间段或时期。

放假期间,我打算去北京旅游。

fàng jià qī jiān, wǒ dǎ suàn qù běi jīng lǚ yóu.

Trong thời gian nghỉ lễ, tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh.

个

别担心,你可以在校期间多参加实习。

bié dān xīn, nǐ kě yǐ zài xiào qī jiān duō cān jiā shí xí.

Đừng lo, trong thời gian học ở trường em có thể tham gia thực tập nhiều hơn.

Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp

对,这样才能保证展览期间万无一失。

duì, zhè yàng cái néng bǎo zhèng zhǎn lǎn qī jiān wàn wú yì shī.

Đúng, như vậy mới có thể bảo đảm trong thời gian triển lãm không xảy ra sơ suất nào.

Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了

国庆节期间,我们打算去旅游。

guó qìng jié qī jiān, wǒ men dǎ suàn qù lǚ yóu.

Trong dịp lễ Quốc khánh, chúng tôi dự định đi du lịch.

Hỏi đáp về từ 期间

期间 nghĩa là gì?

期间 (qī jiān) nghĩa là khoảng thời gian; thời gian. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 期间 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 期, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 期间?

Thường gặp: 任职期间 (rèn zhí qī jiān) – nhiệm kỳ; 在这期间 (zài zhè qī jiān) – trong thời gian; 既得期间 (jì dé qī jiān) – thời gian trao quyền (trong tài chính); 在诉讼期间 (zài sù sòng qī jiān) – trong thời gian kiện tụng.