在诉讼期间
[zài sù sòng qī jiān] [TẠI 诉 讼 期 间]
trong thời gian kiện tụng
在诉讼期间 đọc là zài sù sòng qī jiān, nghĩa là trong thời gian kiện tụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zài sù sòng qī jiān] [TẠI 诉 讼 期 间]
trong thời gian kiện tụng
在诉讼期间 (zài sù sòng qī jiān) nghĩa là trong thời gian kiện tụng.
Viết lần lượt từng chữ 在, 诉, 讼, 期, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.