XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 诉 đọc là sù, nghĩa là kêu ca; kiện. Thuộc bộ Ngôn 言. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

诉

[sù]

kêu ca; kiện; kể

听起来很方便,谢谢你告诉我。

tīng qǐ lái hěn fāng biàn, xiè xiè nǐ gào sù wǒ.

Nghe có vẻ rất tiện lợi, cảm ơn cậu đã nói cho mình biết.

Trong bài: Hỏi đường chi tiết đến nơi lạ

请告诉我你是否同意这个计划。

qǐng gào sù wǒ nǐ shì fǒu tóng yì zhè ge jì huà.

Hãy cho tôi biết bạn có đồng ý với kế hoạch này không.

没事,路上小心,办好告诉我。

méi shì, lù shang xiǎo xīn, bàn hǎo gào sù wǒ.

Không có gì, đi đường cẩn thận, làm xong báo thầy hay.

Trong bài: Báo mất hộ chiếu

Hỏi đáp về chữ 诉

诉 nghĩa là gì?

诉 (sù) nghĩa là kêu ca; kiện.

Cách viết chữ 诉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 诉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 诉 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 诉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 告诉 (gào su) – nói cho biết, báo cho; 投诉 (tóu sù) – phàn nàn; 起诉 (qǐ sù) – khởi kiện; 上诉 (shàng sù) – kháng cáo (một vụ án tư pháp); 倾诉 (qīng sù) – nói ra hết (những gì trong lòng); 诉苦 (sù kǔ) – phàn nàn.