XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

诉苦 đọc là sù kǔ, nghĩa là phàn nàn; kêu ca. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

诉苦【訴苦】

[sù kǔ] [诉 苦]

phàn nàn; kêu ca; oán thán

向人倾诉心中的痛苦或怨恨。

他向朋友诉苦,讲述了最近在工作和生活中遇到的种种困难。

tā xiàng péng yǒu sù kǔ, jiǎng shù le zuì jìn zài gōng zuò hé shēng huó zhōng yù dào de zhǒng zhǒng kùn nán.

Anh ấy phàn nàn với bạn bè, kể lại những khó khăn đủ loại gặp phải trong công việc và cuộc sống gần đây.

Hỏi đáp về từ 诉苦

诉苦 nghĩa là gì?

诉苦 (sù kǔ) nghĩa là phàn nàn; kêu ca. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 诉苦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 诉, 苦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.