XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

何苦 đọc là hé kǔ, nghĩa là hà cớ gì phải bận tâm?; có đáng không?. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

何苦

[hé kǔ] [何 苦]

hà cớ gì phải bận tâm?; có đáng không?

用反问语气表示不值得

明知道这份报告不符合要求,你又何苦勉强提交?

míng zhī dào zhè fèn bào gào bù fú hé yāo qiú, nǐ yòu hé kǔ miǎn qiǎng tí jiāo?

Rõ biết báo cáo này không đạt yêu cầu, hà cớ gì cậu phải gượng gạo nộp lên?

Hỏi đáp về từ 何苦

何苦 nghĩa là gì?

何苦 (hé kǔ) nghĩa là hà cớ gì phải bận tâm?; có đáng không?. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 何苦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 何, 苦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.