XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 何 đọc là hé, nghĩa là gì; như thế nào. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

何

[hé]

gì; như thế nào; tại sao

那我们应该如何修改这个定义呢?

nà wǒ men yīng gāi rú hé xiū gǎi zhè ge dìng yì ne?

Vậy chúng em nên sửa đổi định nghĩa này thế nào ạ?

Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…

任何人都不能践踏国家的法律。

rèn hé rén dōu bù néng jiàn tà guó jiā de fǎ lǜ.

Không một ai được phép giẫm đạp lên pháp luật của quốc gia.

那我们该如何应对漂移边界问题?

nà wǒ men gāi rú hé yìng duì piāo yí biān jiè wèn tí?

Vậy chúng ta nên giải quyết vấn đề ranh giới trôi dạt như thế nào?

Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类

Hỏi đáp về chữ 何

何 nghĩa là gì?

何 (hé) nghĩa là gì; như thế nào.

Cách viết chữ 何 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 何 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 何 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 何 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 任何 (rèn hé) – bất kỳ; 如何 (rú hé) – như thế nào; 为何 (wèi hé) – tại sao; 何况 (hé kuàng) – huống hồ; 何处 (hé chù) – ở đâu; 何必 (hé bì) – không cần thiết.