XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无可奈何 đọc là wú kě nài hé, nghĩa là không còn cách nào khác; bất lực. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

无可奈何【無可奈何】

[wú kě nài hé] [无 可 奈 何]

không còn cách nào khác; bất lực; đành chịu

面对某种局面完全没有办法。

航班因暴风雨取消,旅客们也只能无可奈何地等待。

háng bān yīn bào fēng yǔ qǔ xiāo, lǚ kè men yě zhǐ néng wú kě nài hé dì děng dài.

Chuyến bay bị hủy do bão lớn, hành khách đành bất lực chờ đợi.

他的言谈中流露出几分无可奈何。

tā de yán tán zhōng liú lù chū jǐ fēn wú kě nài hé.

Trong lời ăn tiếng nói của anh ấy bộc lộ ra vài phần bất lực.

Hỏi đáp về từ 无可奈何

无可奈何 nghĩa là gì?

无可奈何 (wú kě nài hé) nghĩa là không còn cách nào khác; bất lực. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 无可奈何 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 可, 奈, 何 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.