XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

诚心诚意 đọc là chéng xīn chéng yì, nghĩa là một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); với tất cả sự chân thành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

诚心诚意【誠心誠意】

[chéng xīn chéng yì] [诚 心 诚 意]

một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); với tất cả sự chân thành

心意十分真诚。

他诚心诚意地邀请大家参加他的婚礼。

tā chéng xīn chéng yì dì yāo qǐng dà jiā cān jiā tā de hūn lǐ.

Anh ấy với tất cả sự chân thành mời mọi người tham dự đám cưới của mình.

Hỏi đáp về từ 诚心诚意

诚心诚意 nghĩa là gì?

诚心诚意 (chéng xīn chéng yì) nghĩa là một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); với tất cả sự chân thành. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 诚心诚意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 诚, 心, 诚, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.