XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

忠心 đọc là zhōng xīn, nghĩa là lòng trung thành; trung thành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 忠心

忠心 nghĩa là gì?

忠心 (zhōng xīn) nghĩa là lòng trung thành; trung thành. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 忠心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 忠, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 忠心?

Thường gặp: 忠心耿耿 (zhōng xīn gěng gěng) – trung thành và tận tụy (thành ngữ); 赤胆忠心 (chì dǎn zhōng xīn) – nghĩa đen: trung thành bụng đỏ (thành ngữ).