XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 忠 đọc là zhōng, nghĩa là trung thành; tận tụy. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

忠

[zhōng]

trung thành; tận tụy; trung thực

军人宣誓永远忠于国家和人民。

jūn rén xuān shì yǒng yuǎn zhōng yú guó jiā hé rén mín.

Người quân nhân tuyên thệ mãi mãi trung thành với quốc gia và nhân dân.

老人与那条忠诚的猎犬相依为命。

lǎo rén yǔ nà tiáo zhōng chéng de liè quǎn xiāng yī wéi mìng.

Cụ ông nương tựa sống qua ngày cùng chú chó săn trung thành.

他的忠心赢得了大家的信任。

tā de zhōng xīn yíng dé le dà jiā de xìn rèn.

Lòng trung thành của anh ấy đã giành được sự tin tưởng của mọi người.

Hỏi đáp về chữ 忠

忠 nghĩa là gì?

忠 (zhōng) nghĩa là trung thành; tận tụy.

Cách viết chữ 忠 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 忠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 忠 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 忠 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 忠心 (zhōng xīn) – lòng trung thành; 忠于 (zhōng yú) – trung thành với; 忠实 (zhōng shí) – trung thành; 忠诚 (zhōng chéng) – trung thành; 忠贞 (zhōng zhēn) – trung thành và đáng tin cậy; 吴忠 (wú zhōng) – Wuzhong, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ.