讲义气
[jiǎng yì qì] [讲 义 气]
trung thành (với bạn bè); coi trọng lòng trung thành
讲义气 đọc là jiǎng yì qì, nghĩa là trung thành (với bạn bè); coi trọng lòng trung thành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǎng yì qì] [讲 义 气]
trung thành (với bạn bè); coi trọng lòng trung thành
讲义气 (jiǎng yì qì) nghĩa là trung thành (với bạn bè); coi trọng lòng trung thành.
Viết lần lượt từng chữ 讲, 义, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.