XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 讲 đọc là jiǎng, nghĩa là nói; giải thích. Thuộc bộ Ngôn 言. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

讲【講】

[jiǎng]

nói; giải thích; đàm phán

用语言表达、讲解或商谈

老师在给我们讲课。

lǎo shī zài gěi wǒ men jiǎng kè.

Thầy giáo đang giảng bài cho chúng tôi.

我现在讲的方法,你听懂了吗?

wǒ xiàn zài jiǎng de fāng fǎ, nǐ tīng dǒng le ma?

Phương pháp mình vừa giảng, cậu nghe hiểu chưa?

Trong bài: Ôn thi cùng bạn · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

这部电影讲了一个爱国的故事。

zhè bù diàn yǐng jiǎng le yí gè ài guó de gù shì.

Bộ phim này kể về một câu chuyện yêu nước.

上次老师讲的要求,你听得懂吗?

shàng cì lǎo shī jiǎng de yāo qiú, nǐ tīng de dǒng ma?

Lần trước yêu cầu thầy giáo giảng, bạn có nghe hiểu không?

Trong bài: Có viết xong bài văn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng

Hỏi đáp về chữ 讲

讲 nghĩa là gì?

讲 (jiǎng) nghĩa là nói; giải thích. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 讲 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 讲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 讲 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 讲 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 听讲 (tīng jiǎng) – tham dự buổi nói chuyện; 讲话 (jiǎng huà) – bài phát biểu; 演讲 (yǎn jiǎng) – diễn thuyết; 讲座 (jiǎng zuò) – buổi chuyên đề; 讲究 (jiǎng jiu) – chú trọng; 讲课 (jiǎng kè) – dạy.